Các nhà cung cấp nổi bật

Danh sách mã khuyến mại

Trên trang
Trên trang
Giá trị tốt nhất

Bài 5. Internet tin 6 kết nối tri thức

Phần mềm thiết kế bài giảng elearning

Bài 5. Internet tin 6 kết nối tri thức

TÊN CHỦ ĐỀ/BÀI HỌC

CHỦ ĐỀ E:MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET

BÀI 5: INTERNET

Môn: Tin Học – Lớp: 6

Số tiết: 1 tiết

  1. MỤC TIÊU
  2. Mức độ/ yêu cầu cần đạt:

– Khái niệm Internet

– Giới thiệu tóm tắt được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet.

  1. Năng lực
  2. Năng lực tin học:

NLd: Sử dụng được một số phần mềm học tập; sử dụng được môi trường mạng máy tính để tìm kiếm, thu thập, cập nhật và lưu trữ thông tin phù hợp với mục tiêu học tập, chủ động khai thác các tài nguyên hỗ trợ tự học.

  1. Năng lực chung:

* Tự học và tự chủ:

– Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập và trong cuộc sống; không đồng tình với những hành vi sống dựa dẫm, ỷ lại.

– Vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng đã học hoặc kinh nghiệm đã có để giải quyết vấn đề trong những tình huống mới.

* Năng lực giao tiếp và hợp tác:

– Biết chủ động đề xuất mục đích hợp tác khi được giao nhiệm vụ; biết xác định được những công việc có thể hoàn thành tốt nhất bằng hợp tác theo nhóm.

* Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

– Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến vấn đề; đề xuất được giải pháp giải quyết vấn đề.

  1. Phẩm chất:
    – Thích đọc sách, báo, tìm tư liệu trên mạng Internet để mở rộng hiểu biết.

– Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách báo và từ các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày.

– Tham gia, kết nối Internet và mạng xã hội đúng quy định; không tiếp tay cho kẻ xấu phát tán thông tin ảnh hưởng đến danh dự của tổ chức, cá nhân hoặc ảnh hưởng đến nếp sống văn hoá, trật tự an toàn xã hội.

  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
  2. Thiết bị dạy học:
    Bảng, bảng kiểm, phiếu thực hành, phiếu đánh giá tiêu chí.
  3. Học liệu:
    Giáo viên: Sgk, tài liệu tham khảo, bộ câu hỏi
    – Học sinh: dụng cụ học tập, HS quen với việc học tập theo nhóm.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG (5p)

  1. Mục tiêu:

Đặt vấn đề về việc cần thiết sử dụng Internet trong thực tiễn cuộc sống.

  1. Nội dung:

– Định hướng bài học.

– Tìm hiểu tình huống học tập.

  1. Sản phẩm học tập: Nội dung kiến thức bài 5
  2. Tổ chức thực hiện:

* Chuyển giao nhiệm vụ học tập

− GV cho học sinh tự tìm hiểu tình huống học tập trong vòng 2 phút.

– Gv đặt câu hỏi giải quyết vấn đề và đưa ra bảng kiểm yêu cầu học sinh hoàn thành trong vòng 1 phút.

* Hướng dẫn:

– Làm việc cá nhân tìm hiểu tình huống.

– Thời gian thực hiện: 2 phút.

– Làm việc cá nhân hoàn thành bảng kiểm

– Thời gian thực hiện: 1 phút.

* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

– GV tổng hợp kết quả của cá nhân, đưa ra đáp án

– GV nhận xét quá trình làm việc của học sinh.

– GV d ẫn dắt về việc sử dụng Internet trong đời sống thực tiễn.

* Đánh giá: Quan sát quá trình thực hiện và kết quả trò chơi trên phiếu giao nhiệm vụ.

HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Internet (8p)

  1. Mục tiêu:

– Hướng dẫn HS hiểu Internet là gì?

– Biết có thể làm được những gì khi truy cập Internet.

  1. Nội dung:

– Khám phá tìm hiểu kiến thức về Internet.

– Trả lời câu hỏi, phiếu bài tập.

  1. Sản phẩm học tập:

Hoàn thành bài tập trên phiếu về Internet

  1. Tổ chức thực hiện:

– Giao nhiệm vụ học tập: Yêu cầu học sinh tìm hiểu thông tin trong sgk để hoàn thành phiếu học tập số 1

– Thực hiện nhiệm vụ:

GV: Đưa ra câu hỏi ?Internet là gì?

HS: suy nghĩ trả lời câu hỏi.

GV: Chốt lại kiến thức.

GV: Đưa ra nội dung bài tập, yêu cầu học sinh thảo luận hoàn thành trên phiếu.

– Báo cáo, thảo luận: HS: Thảo luận nhóm, hoàn thành nội dung bài tập trên phiếu học tập số 1

– Kết luận, nhận định:

+ Đưa ra đáp án.

+ Nhận xét kết quả.

+ Chốt lại kiến thức.

Hoạt động 2: Đặc điểm của Internet (10p)

  1. Mục tiêu:

– Hiểu được các đặc điểm của Internet.

  1. Nội dung:

– Khám phá tìm hiểu kiến thức về đặc điểm của Internet.

– Trả lời câu hỏi, phiếu bài tập.

  1. Sản phẩm học tập:

Hoàn thành bài tập trên phiếu về đặc điểm củaInternet

  1. Tổ chức thực hiện:

– Giao nhiệm vụ học tập:Yêu cầu học sinh tìm hiểu thông tin trong sgkđể hoàn thành phiếu học tập số 2

– Thực hiện nhiệm vụ:

GV: Đặt vấn đề ai là chủ của Internet? Những ai có thể tham gia vào Internet?

HS: suy nghĩ trả lời câu hỏi.

GV: Đưa ra câu hỏi ?Internet có những đặc điểm gì?

HS: Trả lời câu hỏi.

GV: Chốt lại kiến thức.

GV: Đưa ra nội dung bài tập, yêu cầu học sinh thảo luận hoàn thành trên phiếu.

– Báo cáo, thảo luận: HS: Thảo luận nhóm, hoàn thành nội dung bài tập trên Phiếu học tập số 2

– Kết luận, nhận định:

+ Đưa ra đáp án.

+ Nhận xét kết quả.

+ Chốt lại kiến thức.

Hoạt động 3: Một số lợi ích của Internet (10p)

  1. Mục tiêu:

– Hiểu được các đặc điểm của Internet.

  1. Nội dung:

– Hiểu được lợi ích của Internet.

– Thảo luận, trả lời câu hỏi.

  1. Sản phẩm học tập: Kiến thức học sinh hiểu và ghi chép.
  2. Tổ chức thực hiện:

– Giao nhiệm vụ học tập: Hoạt động nhóm trả lời câu hỏi.

(Ghi chú: HS đã hiểu được các khía cạnh pháp luật và đạo đức liên quan trước khi thực hiện hoạt động này.)

– Thực hiện nhiệm vụ:

GV: Chia lớp thành các nhóm 6 HS, phát giấy A0, bút lông và hướng dẫn HS

làm việc theo kĩ thuật khăn trải bàn.

HS:  Làm việc độc lập, suy nghĩ và viết các ý tưởng về nhiệm vụ được giao vào ô

của mình trong thời gian quy định. Sau đó, các thành viên so sánh câu trả lời của nhau và thảo luận thống nhất và viết kết quả vào phần trung tâm của giấy A0.

GV: Nêu tính huống và giao nhiệm vụ:

Câu hỏi: ? Em thường truy cập Internet vào những việc gì?

? Internet có những lợi ích gì?

– Báo cáo, thảo luận: Đại diện nhóm trình bày kết quả. Các nhóm theo dõi và đặt câu hỏi.

– Kết luận, nhận định: GV Tổng kết, đánh giá và rút ra điểm cần lưu ý để đảm bảo an toàn, hợp pháp khi trao đổi thông tin trong môi trường số.

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP (7p)

  1. Mục tiêu:Củng cố kiến thức về mạng Internet.
  2. Nội dung:

– GV củng cố kiến thức thông qua trò chơi.

– HS tham gia trò chơi trả lời câu hỏi củng cố kiến thức.

  1. Sản phẩm học tập: HS trả lời được các câu hỏi của GV
  2. Tổ chức thực hiện:

– Giao nhiệm vụ học tập: Trả lời câu hỏi qua trò chơi “Đi tìm đáp án”

– Thực hiện nhiệm vụ:

* GV sử dụng phương pháp dạy học: Dạy học thông qua trò chơi.

+ GV giới thiệu tên trò chơi: “Đi tìm đáp án”,

Mục đích của trò chơi: Củng cố kiến thức về mạng Internet.

+ GV tổ chức lớp: hoạt động độc lập, phát thẻ phương án cho học sinh và hướng dẫn luật chơi.

Luật chơi: Quan sát, trả lời câu hỏi và lựa chọn đáp án đúng nhất trong khoảng thời gian 1 phút

– Báo cáo, thảo luận: HS thực hiện trò chơi.

– Kết luận, nhận định:  GV nhận xét, tổng kết. HS tự rút ra kinh nghiệm chơi của cá nhân.

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG (5p)

  1. Mục tiêu:

– Mở rộng tìm hiểu kiến thức về Internet.

  1. Nội dung:

– Vận dụng kiến thức đánh giá mức độ của bản thân khi sử dụng Internet.

– HS tham gia hoàn thành phiếu đánh giá tiêu chí.

  1. Sản phẩm học tập: HS trả lời được các câu hỏi của GV.
  2. Tổ chức thực hiện:

– Giao nhiệm vụ học tập: Hoàn thành phiếu đánh giá tiêu chí

– Thực hiện nhiệm vụ:

+ GV giới thiệu câu hỏi đánh giá trên phiếu đánh giá tiêu chí

 

Mục đích của phiếu đánh giá: khảo sát, đánh giá mức độ của cá nhân đối với Internet.

+ GV tổ chức lớp: hoạt động độc lập, phát phiếu đánh giá tiêu chí cho học sinh và hướng dẫn HS hoàn thành phiếu đánh giá tiêu chí.

– Báo cáo, thảo luận: HS thực hiện.

– Kết luận, nhận định: GV nhận xét, tổng kết.

  1. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá Phương pháp

đánh giá

Công cụ đánh giá Ghi chú
Đánh giá thường xuyên – PP hỏi – đáp

– PP kiểm tra viết

 

– Câu hỏi

– Bài tập

– Bảng kiểm

– Phiếu học tập

– Phiếu đánh giá tiêu chí

 
  1. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm….)

* Bảng kiểm:

Câu hỏi: Những công việc có sử dụng internet?

Những công việc có sử dụng internet Không
Quét nhà    
Đọc báo    
Xem phim    
Nấu cơm    
Trò chuyện với bạn bè    

 

* Phiếu học tập số 1

? Em hãy thay các số trong mỗi câu bằng một từ hoặc cụm từ thích hợp.

Chia sẻ Liên kết Thông tin Dịch vụ Mạng
  1. a) Internet là mạng …(1)… các …(2)… máy tính trên khắp thế giới.
  2. b) Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, …(3)… lưu trữ và trao đổi …(4)…
  3. c) Có nhiều …(5)… thông tin khác nhau trên Internet.

 

* Phiếu học tập số 2

Câu hỏi: Inernet có những đặc điểm chính nào?

A. Tính toàn cầu o
B. Tính tương tác o
C. Tính lưu trữ o
D. Tính dễ tiếp cận o
E. Tính đa dạng o
F. Tính không chủ sở hữu o

* Phiếu đánh giá tiêu chí:

Tiêu chí Chưa bao giờ Có nhưng ít Thường xuyên
Tìm hiểu thông tin trên Internet trong học tập của bản thân.      
Tham gia lớp học trên Internet      
Đọc báo      
Nghe nhạc      
Xem phim      
Chơi game      

Bài giảng điện tử powerpont bài 5. Internet

Bài 5. Internet tin 6 kết nối tri thức
Bài 5. Internet tin 6 kết nối tri thức
We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Register New Account
Reset Password
Compare items
  • Total (0)
Compare
0
Shopping cart